Significations
Từ điển phổ thông
1.
chặt ngang cây, phát cây
2.
cài bè
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Chặt, chặt ngang, phát cây, bổ cây.
2.
Cái bè.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Tra 楂 — Cái rìu chặt gỗ — Dùng rìu mà chặt cây.
Bảng Tra Chữ Nôm
cây sậy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bè nổi: Phù tra
2.
Nghĩa như Tra ở trên
Etymology: chá
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cối xay
Bảng Tra Chữ Nôm
tra (bè nổi)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Loại lau: Bãi sậy
Etymology: (Hv thảo sĩ)(trúc sĩ; mộc sĩ)(tra: mộc sai)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nghiền bằng cối quay: Xay lúa giã gạo
2.
Cụm từ: Cối xay (*cối quay để tán hạt; *cục thịt ở đầu cá đối)
Etymology: (Hv tra: mộc sai) (thủ sai; thủ sai)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 差:xay
Etymology: F2: mộc 木⿰差 sai
Nôm Foundation
mái chèo; thời gian, dịp; chặt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cái bè.
Etymology: A2: 槎 tra
Exemples
Mots composés1
cây xoay