Significations
Từ điển phổ thông
1.
cái giáo dài
2.
một trò đánh cờ
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Cây giáo dài. § Tức “trường mâu” 長矛. Ta quen đọc là “sáo”. ◇Trần Quang Khải 陳光啟: “Đoạt sáo Chương Dương độ, Cầm Hồ Hàm Tử quan” 奪槊章陽渡, 擒胡鹹子關 (Tòng giá hoàn kinh 從駕還京) Cướp giáo (giặc) ở bến Chương Dương, Bắt quân Hồ ở ải Hàm Tử. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Sáo ủng sơn liên ngọc hậu tiền” 槊擁山連玉後前 (Thần Phù hải khẩu 神符海口) Giáo dựng núi liền tựa ngọc bày trước sau.
2.
(Danh) Một trò đánh cờ.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cái giáo dài. Ta quen đọc là chữ sáo.
2.
Một trò đánh cờ.
Bảng Tra Chữ Nôm
mành mành rủ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mành mành rủ
Etymology: Hv sóc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Binh khí cầm tay, cán dài, đầu nhọn bịt sắt.
Etymology: A1: 槊 sáo
Nôm Foundation
mác, giáo
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cây dáo có cán dài. Ta quen đọc Sáo. Thơ Trần Quang Khải đời Trần có câu: » Đoạt sóc Chương dương độ « ( cướp dáo giặc ở bến Chương dương ).
Bảng Tra Chữ Nôm
sóc (giáo dài)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giáo dài: võ khí cổ
2.
Còn âm là Sáo
Etymology: shuò
Từ điển Trần Văn Chánh
Một trò chơi đánh cờ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đòn xóc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Rượu, thuốc... chưa dịu: Rượu mới còn xóc
2.
Cần gánh nhọn hai đầu: Đòn xóc
3.
Chọc tức: Nói xóc
4.
Lắc: Xóc gạo; Xóc đĩa; Xe chạy xóc
Etymology: (sóc; sóc mộc) (xúc; tróc)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Quấy trộn: Giáo bột làm bánh
2.
Vũ khí nhọn cán dài: Giáo mác
3.
Quay lộn đầu: Đũa giáo đầu đuôi
4.
Lật lọng: Giáo giở
Etymology: (Hv giáo)(kim giáo, giảo, sóc)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𨬊:giáo
Etymology: A2: 槊 sáo
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
gươm giáo, giáo mác
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Sớn sác: vẻ hớt hải lo sợ.
Etymology: C2: 槊 sóc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Món thịt trộn gia vị và đảo trộn cho chín, hoặc nấu với nhiều nước và gia vị.
Etymology: C2: 槊 sáo
Exemples
Mots composés2
gươm giáo•giáo mác