Significations
Từ điển phổ thông
cây lựu
Từ điển Trần Văn Chánh
Thạch lựu.
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một giống cây, nở hoa đỏ vào mùa hè, quả có nhiều hạt nhỏ, vị vừa chua vừa ngọt. Bích câu kì ngộ có câu: » Đua chen thu cúc xuân đào, lựu phun lửa hạ mai chèo gió đông «.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cây cho trái có nhiều hột: Thạch lựu (pomegranade)
2.
Cây cho trái có xơ ngọt mùi hắc: Lựu liên (durian; ta đọc ra sầu riêng)
3.
Có hình trái thạch lựu; Lựu đạn (grenade); Lựu tán đạn (đạn hoa)
Etymology: liú
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 留:lựu
Etymology: A1: 榴 lựu
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
quả lựu
Exemples
Gió thổi hoa lựu đỏ đòi cánh.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Kim Hoa, 43a
Dưới trăng quyên đã gọi hè. Đầu tường lửa lựu lập lòe đâm bông.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 28a
Ai cho sen muống một bồn. Ai cho chanh quýt sánh bồn lựu lê.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên truyện, 22b
Mots composés5
thạch lựu•quả lựu•lựu hoả•lựu đạn•đáp lựu đạn vào lỗ châu mai