Significations
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tấm gỗ lớn, có công dụng như cái thớt, để kê đầu kẻ tử tội lên đó mà chém.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
gỗ kiền (tên một loại gỗ quý)
Mots composés2
gỗ kiền•kiền kiền
Không có kết nối internet.
No internet connection.