Significations
Từ điển phổ thông
1.
gạt phẳng, gạt bằng
2.
đo đạc
3.
bao quát, tóm tắt
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Cái gạt. § Khí cụ ngày xưa, khi đong lường ngũ cốc, dùng để gạt ngang.
2.
(Danh) Cái chén đựng rượu.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khái niệm, khái quát; khảng khái, khí khái
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cách ăn ở: Khí khái
2.
Tuyệt nhiên: Vật thụ xuất khoái bất thoái hoán (hàng mua về không cho trả lại)
3.
Xét chung: Khái quát
Etymology: gài
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
nói chung, khoảng chừng
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lấy. Đưa tay mà lấy. Cũng đọc Hí — Một âm là Cái, có nghĩa là giặt rửa. Cũng đọc Khái.
Mots composés9
khái niệm•khái thuật•đại khái•khái lược•khí khái•khái quát•khái luận•nhất khái nhi luận•nhất khái