Significations
Từ điển phổ thông
cây nam, cây chò
Từ điển trích dẫn
(Danh) Cây “nam”, thân cao hơn mười trượng, lá dài hình bầu dục, hoa xanh lục nhạt, quả đen, gỗ chắc và thơm, dùng làm cột nhà rất tốt. § Cũng viết là “nam” 枏.
Từ điển Thiều Chửu
Tục dùng như chữ nam 枏.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một loài cây lớn, cao hơn 10 trượng gỗ tốt, thời xưa thường dùng làm cột nhà.
Bảng Tra Chữ Nôm
cây nam (cây trò)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cây xanh quanh năm, gỗ tốt giúp đóng tầu
Etymology: nán
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chặt như nêm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mảnh tre hay gỗ giúp chêm cho chặt
2.
Nen cho chặt; chêm
3.
Bộ phận cối xay có nhiều mảnh tre chêm: Chật như nêm
Etymology: (Hv nam; nam)(mộc niên)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mảnh tre hay gỗ, dùng đóng chêm vào chỗ hở cho chặt.
Etymology: F2: mộc 木⿰南 nam
Nôm Foundation
tên một loại cây, mộc hương nan mu