Significations
Từ điển phổ thông
góc, cạnh
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mênh mông mơ hồ. Không rõ ràng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lăng giác (cạnh góc); lăng kính; lục lăng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phiên âm: Lăng già (kinh Phật)
2.
Lằn nổi (ở mái tôn, ở bàn giặt áo…)
3.
Góc: Lăng giác; Lăng kính (prism); Lăng chuỳ thể (pyramid); Lục lăng bát giác (* sáu cạnh tám góc; * không hoà với người chung quanh)
Etymology: léng
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 棱 [léng].
Nôm Foundation
dùng để chỉ Tích Lan trong các văn bản Phật giáo
Mots composés2
lăng nghiêm kinh•lăng già kinh