Significations
Từ điển trích dẫn
Từ điển Trần Văn Chánh
Quả dừa.
Nôm Foundation
cây cọ, cây dừa
Từ điển Thiều Chửu
Cây dừa.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên cây, một loại cây dừa. Cũng gọi là Gia tử.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
gia tử (trái dừa)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cải hoa cauliflower: Hoa gia cải
2.
Cây dừa: Gia tử (trái dừa)
Etymology: yē
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
vỏ dà (cây nhỡ, vỏ màu nâu đỏ, dùng để nhuộm vải, sợi hay để xảm thuyền)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cây cho vỏ ruộm: Vỏ dà
Etymology: Hv gia
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cây dừa, quả dừa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Địa danh: Gò Dừa
2.
Giống hình trái dừa: Cái sọ dừa (đầu lâu)
3.
Giống cây dừa: Cây dừa nước
4.
Cây Hv gọi là Gia: Nước dừa; Cùi dừa
Etymology: Hv gia; mộc dư
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loài cây ăn quả, thân trụ, quả có vỏ xơ dày, cùi béo, chứa nước mát ngọt.
Etymology: A1: 椰 da | F2: mộc 木⿰耶 da
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
cây da (cây đa)
Exemples
Mots composés10
cây dừa•dừa xiêm•gia du•gia du•bẹ dừa•gáo dừa•cùi dừa•vạt dừa•tảo da•mũi dọc dừa