Significations
Từ điển trích dẫn
2.
(Danh) Cái dõi cửa.
6.
Một âm là “trĩ”. (Danh) Cái cột treo né tằm.
7.
(Danh) Chức quan coi xét.
Từ điển Thiều Chửu
5.
Cái dõi cửa.
6.
Một âm là trĩ. Cái cột treo né tằm.
7.
Chức coi xét.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Trồng cây. Xem Thực vật — Lớn lên. Td: Sinh thực — Dựng nên — Tên người, tức Phan Đình Thực, người huyện Thanh chương tỉnh Nghệ An, đậu Phó bảng năm 1851, niên hiệu Tự Đức thứ 4, làm quan tới chức Biện lí bộ Hình, ông viết ra Tam thanh thi văn tập, Kí trai thi văn tập, và nhuận sắc cuốn Đại Nam Quốc Sử diễn ca.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái giá gác nong tằm — Một âm là Thực.
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thực vật
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
thực
Nomfoundation
cây, cây, cây; phát triển
Mots composes7
thực vật bí tử•thực vật•bá thực•bồi thực•phù thực•chủng thực•ẩn hoa thực vật