Significations
Bảng Tra Chữ Nôm
ghe cộ, xe cộ
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
cây gõ
Bảng Tra Chữ Nôm
cây gỗ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chất liệu từ cây: Rừng nhiều gỗ quý
2.
Sinh chuyện: Gây gỗ
3.
Khò khè khi ngủ: Kéo gỗ; Ngáy gỗ
Etymology: (cụ; mộc khô)(mộc ô; mộc cụ)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 枯:gỗ
Etymology: F2: mộc 木⿰具 cụ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Loại gỗ quý: Sập gụ
Etymology: (Hv mộc cụ)(mộc ngụ)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
gỗ gụ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đồi cọ; cây cọ; cọ dầu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Loại cây tựa cây dừa nước: Nón lá cọ
Etymology: Hv mộc cụ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loài cây có lá xòe tán rộng (dùng lợp nhà, chằm tơi, nón).
Etymology: F2: mộc 木⿰具 cụ
Exemples
Mots composés1
cây cọ