Significations
Từ điển phổ thông
một cây, một gốc (dùng để đếm cây)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tam khoả thụ (ba gốc cây)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Từ giúp đếm: Tam khoả thụ (ba gốc cây)
Etymology: kē
Nôm Foundation
phụ từ chỉ số lượng cho cây cối
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hộp đựng lễ vật cưới: Quả khem
2.
Phiền nhiễu: Quấy quả
Etymology: quả; mộc quả
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
quả đựng đồ lễ
Từ điển Thiều Chửu
Một cây, một gốc.
Mots composés1
bất yêu tại nhất quả thụ thượng điếu tử