Significations
cục
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái mâm, cái khay để bưng đồ ăn — Loại xe đặc biệt dùng để đi đường núi thời xưa.
cụt
Bảng Tra Chữ Nôm
cây măng cụt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cộc: Áo cụt
2.
Mất đi một khúc: Cụt tay; Cụt hứng
3.
Tên cây: Măng cụt
Etymology: (Hv thị cụt đầu)(mộc cục)
guốc
Bảng Tra Chữ Nôm
dép guốc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cứng cáp: Gân guốc
2.
Giầy gỗ: Đi guốc
3.
Biết hết ruột gan: Đi guốc trong bụng
4.
Mấu gỗ đẽo vặn vẹo như chiếc guốc: Cái guốc điếu
Etymology: (Hv mộc cục) (mộc cúc; mộc quốc)
gộc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
gậy gộc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Gốc cây khô: Gộc tre
2.
Lớn: Gộc đầu mà dại (tiếng bình dân)
3.
Ngang tàng: Mấy tay bợm gộc (tiếng bình dân)
4.
Từ đệm sau Gậy*
Etymology: (Hv mộc cốc)(mộc cục)
cọc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khó lớn: Cằn cọc
2.
Chồng tiền bảo chứng: Đặt cọc
3.
Khúc cây cắm chặt: Cọc nhổ đi rồi…
4.
Không đều: Cọc cạch
5.
Con đẻ muộn: Cha già con cọc
6.
Tượng thanh: Lọc cọc
Etymology: (Hv mộc cục)(mộc cốc; cực)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Khúc cây đóng hoặc cắm sâu vào đâu đấy.
Etymology: F2: mộc 木⿰局 cục
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đóng cọc; cọc tiền; cằn cọc; cọc cạch; còi cọc; lọc cọc
Nôm Foundation
giày đi tuyết
Exemples
Mots composés4
đóng cọc•cọc cạch•còi cọc•đặt cọc