Significations
Từ điển phổ thông
1.
cái thoi dệt cửi
2.
quan chức đi lại đốc suất binh phu
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái thoi, con thoi ( vật dụng bằng gỗ, hai đầu nhọn, rỗng ruột, dùng để luồn chỉ qua các sợi vải trên khung cửi mà dệt thành vải lụa ).
Bảng Tra Chữ Nôm
thoa (tho dệt, có hình thoi)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thoi dệt vải: Vô thoa chức cơ (máy dệt không cần thoi)
2.
Có hình thoi: Thoa ngư (cá đối); Thoa tử ngư (barracuda); Thoa tử [hộp (gắp) đạn sẵn sàng nạp vào lòng súng]
3.
Lượn đi lượn lại như con thoi: Thoa tuần
Etymology: suō
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 他:thoa
Etymology: C2: 梭 thoa
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
cái thoi dệt; đi qua lại
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
toa (thoi dệt vải)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xem Thoa
Etymology: suō
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dụng cụ (Hv Thoa) bọc quanh suốt chỉ: Gieo thoi bởi chẳng giữ giàng (sự tích Tạ Côn sỡm sờ bị người con gái ném thoi mà gẫy răng)
2.
Đấm bằng tay (tiếng bình dân): Thoi cho một quả
3.
Hơi tàn: Thoi thóp
Etymology: thoa; thôi; thôi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dụng cụ dệt vải, hai đầu nhọn, có suốt chỉ cài ở trong. Hình dung thời gian qua nhanh như thoi đưa qua lại.
Etymology: A2: 梭 thoa
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cái thoi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Viên, cục.
Etymology: C2: 梭 thoa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Exemples
Ác [trỏ mặt trời] thỏ [trỏ mặt trăng] tựa thoi xem lặn mọc. Cuốc cày là thú những thon chen.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 15b
Chim bay rặng liễu dường thoi dệt. Nước chảy ao sen tựa suối đàn.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 30b
Thoi đưa ngày tháng ruổi mau. Người đời thấm thoắt qua màu xuân xanh.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 25a
Khiến thoa (xoa) lấy giống hồng lăng noãn phiến, rảy lấy phương hoả lục thần đan.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Nam Xương, 9a
Mots composés8
thoi một cái•thoi thóp•thoi đưa•thoi vàng•giao thoa•trịch thoa•tuế nguyệt như toa•nhựt nguyệt như toa