Significations
hiêu
Nôm Foundation
con cú; do đó, vật gì đó xấu xa
kiêu
Từ điển phổ thông
1.
chim kiêu
2.
hình kiêu (chém đầu rồi bêu lên cây)
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
2.
Hình kiêu, một thứ hình chém đầu rồi bêu lên trên cây.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
si kiêu (cú mèo)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cú mèo (Hv Miêu đầu ưng; cổ văn): Si kiêu
Etymology: xiāo