Significations
Từ điển Thiều Chửu
1.
Một cành thẳng, vật gì có một mặt thẳng dườn ra cũng gọi là **đĩnh**.
2.
Cái gậy, cái côn.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xem đĩnh
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Chiếc gậy
3.
Khung cửa.
Nôm Foundation
gậy; thân cây; thẳng
Không có kết nối internet.
No internet connection.