Significations
dũng
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Cái thùng gỗ vuông.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái thùng hình tròn, làm bằng gỗ để gánh nước. Chẳng hạn Thuỷ dũng ( thùng nước, thùng gánh nước ).
Bảng Tra Chữ Nôm
thuỷ dũng (thùng gỗ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thùng gỗ: Thuỷ dũng
2.
Barrel: lượng dầu thô
Etymology: tǒng
thũng
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái hộc để đong gạo thóc thời xưa — Cái thùng gỗ.
Nôm Foundation
Thùng, vại, бо бо; бо бо rượu.
thông
Bảng Tra Chữ Nôm
cây thông
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cây (Hv gọi là Tùng): Rừng thông ở Đà lạt
Etymology: (Hv tùng)(dũng: mộc thông)(mộc ½ thông)
thùng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vỏ đựng: Đóng đồ vào thùng
2.
Tiếng trống: Thùng thùng trống đánh ngũ liên
3.
(Quần áo) dài rộng quá cỡ: Thùng thình
Etymology: (Hv thung) (thung; dũng)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đồ đựng đóng bằng gỗ.
Etymology: B: 桶 dũng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cái thùng
thống
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thống (cái thùng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cái thùng: Thuỷ thống; Khí du thống (thùng xăng)
Etymology: tǒng
thòng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dây thòng lòng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Lòng thòng (* rủ xuống; * dây dưa không dứt)
2.
Nút có vòng rút chặt lại được: Thòng lọng
3.
Thả xuống bằng dây: Thòng gầu xuống giếng
Etymology: (dũng) (miên thông; thống)
Exemples
Mots composés8
thùng nước•quần áo thùng•thùng rỗng kêu to•đóng thùng•dũng quần•thùng thình•mã dũng•tiện dũng