Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trang (cái cọc)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Thông (zhuang)
2.
Cọc: Đả trang (đóng cọc); Giới trang (cọc phân ranh giới)
3.
Từ giúp đếm hiện tượng: Nhất trang đại sự (một việc trọng đại)
Etymology: zhuāng
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 樁
Nôm Foundation
cọc, cột; việc, vấn đề
Đại Nam Quấc âm tự vị
Cái chưn, cái vè. (Thường nói về cây).