Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
a (rẽ đôi, trạc cây)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Rẽ đôị Xem Nha
Etymology: yā
Nôm Foundation
cành cây chia nhánh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nha hoàn, nha đầu (người gái hầu)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cô gái nhỏ: Nha đầu
2.
Tớ gái: Nha hoàn
3.
Rẽ đôi: Nha xoa (chạng cây)
Etymology: yā
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 椏