Significations
củng
còng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cái vòng gỗ (hoặc sắt) cùm tay kẻ mắc tội.
Etymology: F1: mộc 木⿰共 cộng
Exemples
Mots composés3
củng đầu•lủng củng•đẩu củng
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F1: mộc 木⿰共 cộng