Significations
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nại hà (cần chi); nại (táo lá nhỏ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Táo lá nhỏ, trái chua nhỏ dùng làm mứt
Etymology: nài
Nôm Foundation
cây táo gai; chịu đựng, cam chịu
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: nài