Significations
Từ điển phổ thông
1.
cái bè
2.
soát, xét, kiểm tra
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bè gỗ để đi trên mặt nước — Xem xét. Td: Kiểm tra — Tìm biết. Xét hỏi. Đoạn trường tân thanh : » Chiếu danh tầm nã bắt về hỏi tra «.
Từ điển Trần Văn Chánh
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
tra
Nomfoundation
điều tra, xem xét, tìm hiểu
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
già cả; già đời
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
tra hỏi
Mots composes27
tra cứu•tra khảo•thẩm tra•tra tuân•tra hỏi•cá tra•tra vấn•tra tấn•tra điều•kiểm tra•tra điều•tra tuân•tra minh•sưu tra•bàn tra•kiểm tra•minh tra ám phỏng•điều tra•thanh tra•sơn tra tử•thôi tra•hạch tra•điều tra•tuần tra•thẩm tra•khảo tra•nghiêm tra