Significations
Từ điển trích dẫn
Bảng Tra Chữ Nôm
hoàng bá (vỏ cây Phellodendron)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Loại tùng cypress
2.
Loại thuốc bắc: Hoàng bá (vỏ cây Phellodendron)
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
[bǎi] cây bách, cây tuyết tùng; [bó] dùng để phiên âm tên; [bò] giống như 檗
Từ điển phổ thông
cây bách, cây tuyết tùng
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một loại cây thuộc giống cây thông. Cũng đọc Bá — Họ người.
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cây bách, gỗ dùng làm thuyền.
Etymology: A1: 柏 bách
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bách du (nhựa đen tráng đường)
Exemples
Mots composés18
bách xa•bá cách sâm•bách diệp•bá lạp đồ•bách phủ•bách hầu•bách tán•bá lâm•bách du•bách tửu•tùng bách•bách chu chi tiết•bách diệp tửu•trắc bách•bạc bách•biển bách•trắc bách•thương tòng thuý bá