Significations
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một loại cây, giống cây chuối.
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Khúc cây hoặc tre vót nhọn để gài bẫy hoặc sát thương.
Etymology: F2: mộc 木⿰終 → 冬 chung
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
chông chênh
Nôm Foundation
nhựa tầm gửi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đòn dọc nóc nhà: Tránh đòn dông hàng xóm chọc vào nhà... (địa lí VN)
Etymology: (Hv mộc đông)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
dông cả năm
Exemples
Mots composés1
giông cả năm