Significations
Từ điển phổ thông
cành cây
Từ điển trích dẫn
5.
(Danh) Họ “Chi”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cành cây. Chỉ chung chân tay — Nhánh phụ, từ phần chính tách ra — Phân tán — Chống trả — Dùng như chữ Chi 支 — Một âm là Kì.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Chi tiết (cành và đốt: loại thứ yếu)
2.
Quán từ đếm vật dài: Nhất chi lạp chúc (một cây nến)
3.
Cành nhỏ: Chi xoa; Chi tiếp (chiết ngành)
Etymology: zhī
Từ điển Trần Văn Chánh
7.
(văn) Chống chỏi, chống giữ
Nôm Foundation
cành, nhánh; phân nhánh
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
chi (cành nhánh của cây)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Máy ép: Che ép dầu
Etymology: Hv mộc chi
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
che chở
Mots composés35
chi man•chi cách•chi ngô•chi chít•chi tiết•chi cán•chi thuỷ•chi ngô•kì chỉ•chi diệp•chi dận•chi tiết hoành sanh•chi thê•chi giải•quế chi•thô chi đại diệp•liên chi•tiếp chi•phân chi•bản chi•nam chi tập•kim chi•lệ chi•hoa chi•biền chi•nhất chi độc tú•hoa chi chiêu triển•kim chi ngọc diệp•bổn chi•lệ chi