Significations
Từ điển phổ thông
gỡ, tách, tẽ, chẻ
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Xẻ gỗ ra. Bửa thân gỗ ra — Phân chia mổ xẻ. Td: Phân tích — Giải thích rõ lẽ. Td: Giải tích.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cây chiết; chì chiết
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phân chia rồi chú thích: Tích nghĩa
2.
Chẻ, bổ: Phân băng li tích (chia nát)
Etymology: xī
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
chẻ gỗ; tách ra; chia sẻ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tích (chẻ bổ, phân chia)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trừ bớt: Chiết tiền
2.
Chê trách dai dẳng: Chì chiết
3.
Tháp cây: Cây chiết chóng có trái
Etymology: mộc 1/2 chiết: triếp, triệp
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đứt, thủng, toạc ra.
Etymology: C2: 析 tích
Exemples
Mots composés10
phân tích•tích xuất•tích nghi•giải tích•phẫu tích•lũ tích•bình tích•phân băng li tích•phân băng ly tích•điều phân lâu tích