Significations
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Cây chuân (thường để đóng đàn).
Nôm Foundation
sơn bóng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
truông rậm (lối đi rừng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Lối đi xuyên rừng: Sợ truông nhà Hồ sợ phá Tam giang
Etymology: (mộc truân)(mộc trung)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hình phạt bằng roi: Đòn đau nhớ đời
2.
Gậy cứng: Đòn gánh; Đòn xóc (gậy hai đầu nhọn); Đòn tay (xà chống mái nghiêng nghiêng từ đỉnh đi xuống)
3.
Xe chở xác chết (xưa là gậy khiêng; về sau mới dùng xe): Xe đòn; Nhà đòn
4.
Kế giỏi: Đòn phép
5.
Cụm từ: Đòn xóc chọc hai đầu (muốn vừa lòng cả đôi bên)
Etymology: (Hv mộc đồn)(nạch đồn)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Đoạn cây dùng để gánh đồ đạc.
2.
Hình phạt bằng đánh gậy hoặc roi vọt.
Etymology: F2: mộc 木⿰屯 truân
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đòn bẩy, đòn gánh, đòn xóc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đun đẩy: xô đẩy.
Etymology: F2: mộc 木⿰屯 truân
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 庉:đụn
Etymology: F2: mộc 木⿰屯 truân
Exemples
Trận đòn hội chợ ai can. Bướm bay giấy lọng, kiến tan lũ hầu.
Source: tdcndg | Nhị độ mai diễn ca., 50b
Mots composés2
đòn bẩy•trận đòn