Significations
Từ điển phổ thông
cái cốc, cái chén
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Cái chén.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái chén uống nước, uống trà.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cốc, li: Trà bôi
2.
Phất phơ bên ngoài: Bôi bác
3.
Chê bai: Chê bôi
4.
Giải thưởng: Ngân bôi
5.
Trát phết: Bôi son; Bôi dầu; Bôi bỏ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Xoa trét lên bề mặt vật gì.
Etymology: C1: 杯 bôi
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bôi bác; chê bôi; bôi mực
Nôm Foundation
cốc, ly
Mots composés25
bôi bàn lang tạ•bôi tửu ngôn hoan•bôi lạc•bôi cung xà ảnh•bôi tửu giải oán•bôi thuỷ xa tân•bôi bàn•bôi trung vật•bôi thuỷ xa tân•tàn bôi•trà bôi•li bôi•cử bôi•bính bôi•kiền bôi•quỳnh bôi•can bôi•sáo bôi•ngọc bôi•suy bôi hoán trản•kim bôi•giao bôi•lượng bôi•hảo tửu tham bôi•tửu phùng tri kỷ thiên bôi thiểu