Significations
lai
Từ điển phổ thông
đến nơi
Từ điển trích dẫn
Giản thể của chữ 來.
Từ điển Thiều Chửu
Cũng như chữ 來.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Một cách viết của chữ Lai 來.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tương lai; lai láng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sắp đến: Tương lai; Lai niên
2.
Cho tới nay: Lưỡng thiên niên lai (cách đây hai ngàn năm)
3.
Chừng độ: Ngũ thập lai tuế (chừng 50 tuổi)
4.
Phần thì...phần thì...: Nhất lai…nhị lai…
5.
Nhiều cụm từ: Lai do (lí lẽ làm ra chuyện); Lai đắc (* đủ tài sức; * do đó); Lai lạc; Lai lịch (gốc gác); Lai lạc hoá (hàng nhập khẩu); Lai nguyên (nguồn gốc sinh ra chuyện); Lai nhân (người đem tin lại)
6.
Phiên âm: Lai phục thương (rifle); Lai hưởng kê (gà Leghorn)
7.
Thức dậy: Lai tỉnh
8.
Tới đến: Nễ lai lạp! (hello!); Lai hồi (đi về hai chiều); Lai hồi lai khứ (* đi đi lại lại; * lặp đi lặp lại); Lai điện (telegram)
Etymology: lái
Từ điển Trần Văn Chánh
rời
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đi khỏi: Rời quê
2.
Ngưng nghỉ: Rời tay
3.
Không chặt: Hàng ngũ rời rạc; Tình cốt nhục rời rã
4.
Tiêu tiền vung vít: Bốc rời
Etymology: (lai; thuỷ lai; di)(thủ di; thuỷ lợi)
lay
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lay động
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không vững: Thế đứng lung lay; Sống lay lất
2.
Rung động, lắc lư: Cành trúc lung lay
3.
Lắc cho động: Gió lay cành trúc la đà
4.
Rất đen: Đen lay láy
Etymology: (Hv lai; lai)(thủ lai; thủ lai; thủ li)
lơi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lả lơi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bớt sức mạnh: Tiếng súng đã lơi; Dây buộc đã lơi (bớt xiết chặt)
2.
Hết chú ý: Bỏ lơi
3.
Không nghiêm túc: Có phần lả lơi
Etymology: Hv lai; thuỷ lai
ray
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ray đầu; ray rứt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vo cho mềm: Ray (day) chanh vắt nước
2.
Cụm từ: Ray rứt (lòng trí không yên); Lương tâm ray rứt
Etymology: Hv lai; khẩu lai
rơi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
rơi rớt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Rớt rụng: Cơm rơi; Đánh rơi; Rơi rụng; Lá rụng hoa rơi (hai tình nhân chia tay)
2.
Không chăm sóc: Bỏ rơi; Con rơi
Etymology: (lai; thủ lai)(thuỷ lai; lai hạ)
rài
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Rồi rài: dần dà.
Etymology: C2: 來 → 来 lai
Exemples
Mots composés24
lai lịch•lai nguyên•lai lâm•lai tự•tương lai•ngoại lai•lai phỏng•lai lịch•vãng lai•lai vãng•lai đáo•hậu lai•lịch lai•tự lai thuỷ•vị lai•nguyên lai•vãng lai•tòng lai•hồi lai•tương lai•ngoại lai•dĩ lai•đáo lai•cổ lai