Significations
Từ điển phổ thông
cây kỷ
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một nước đời nhà Chu, sau bị nước Sở diệt, đất cũ nay thuộc tỉnh Hà Nam — Xem Cẩu kỉ 枸杞 — Tên một nước bé nhỏ đời Xuân Thu, bị nước Sở diệt. Tương truyền xưa có người nước Kỉ lo trời sập, không biết nương tựa ở đâu đến nỗi bỏ cả ăn uống. Có kẻ giải thích cho y biết rằng: Trời chỉ là tinh khí tụ lại, làm sao mà sập được! Người nước Kỉ nói: Nếu trời chỉ là tinh khí, thế còn mặt trời, mặt trăng, các sao lại không rớt xuống à? Người kia lại giải thích: Mặt trăng, mặt trời và sao cũng chỉ là tinh khí tụ lại, và nếu có sập cũng không làm ta thương tích được. Người Kỉ nghe nói thế mới hết lo. » Đất Kỉ vốn hẹp hãy sợ trời sập mãi « ( Sãi vãi ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dẻ (cây cho hạt bùi)
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Cây “kỉ”. § Kỉ có ba giống, một là cây “kỉ liễ”u 杞柳, dùng làm môi làm thìa, hai là cây “kỉ bạch” 杞白, dùng làm áo quan, ba là cây “cẩu kỉ” 枸杞, dùng làm thuốc. Ta thường gọi tắt là “kỉ tử” 杞子. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Thiên thôn vạn lạc sanh kinh kỉ” 千村萬落生荊杞 (Binh xa hành 兵車行) Muôn vạn thôn xóm gai góc mọc đầy.
2.
(Danh) Tên nước cổ, thời nhà Chu.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cẩu khởi tử (trái làm thuốc)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Anh chàng lo trời sắp sập: Khởi nhân ưu thiên
2.
Trái làm thuốc: Cẩu khởi tử (lycium)
Etymology: qǐ
Nôm Foundation
cây liễu; cây hồng; một tiểu quốc (Tề)
Mots composés4
kỷ nhân ưu thiên•kỷ nhân chi ưu•kỷ tử chi lâm•cẩu kỉ