Significations
Từ điển phổ thông
thôn xóm, nhà quê
Từ điển trích dẫn
2.
(Tính) Quê mùa, chất phác, thô lỗ, tục tằn, ngu ngốc. ◎Như: “thôn phu” 村夫 người nhà quê, “thôn ngôn” 村言 lời thô tục, “thôn tính” 村性 tính quê mùa, “thôn ngu” 村愚 ngu xuẩn. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Nhĩ giá tư thôn nhân hảo một đạo lí!” 你這廝村人好沒道理 (Đệ ngũ hồi) Lũ chúng bay ngu ngốc không hiểu đạo lí chi cả!
Từ điển Thiều Chửu
1.
Làng, xóm.
2.
Quê mùa.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Làng xóm nơi dân làm ruộng tụ tập cư ngụ — Một khu xóm trong làng. Truyện Trê Cóc : » Có tên Lí Ngạnh thôn ngoài « — Chỉ nơi quê mùa.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chon von; chon chót
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xóm quê: Thôn lạc; Thôn trang
2.
Quê mùa; buồn tẻ: Thôn dã
3.
Xóm: Làng có ba thôn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Làng, đơn vị cư dân cấp thấp ở địa phương.
Etymology: A1: 村 thôn
Từ điển Trần Văn Chánh
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
thồn đầy bụng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chôn cất
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chạy những bước ngắn: Chạy lon chon
2.
Màu đỏ tươi: Đỏ chon chót
3.
Đứng cao một mình: Chon von
Etymology: (Hv thôn)(chung; đôn; sơn tôn)
Bảng Tra Chữ Nôm
tay thon
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Làm hư: Một tay chôn biết mấy cành phù dung
2.
Vùi kĩ: Đào sâu chôn chặt; Chôn nhau cắt rốn (nơi mình ra đời); Sống nhờ đất khách, thác chôn quê người
3.
Cụm từ: Chôn chân (* không đổi vị trí: Chôn chân giữa trời; * tìm đến – nghĩa cổ)
4.
Ghi dạ: Chôn vào lòng
Etymology: thổ tôn; thôn
Bảng Tra Chữ Nôm
thun lại
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nhỏ gọn: Lưng thon; Ngón tay thon
Etymology: Hv thôn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Thon chen (thuôn chân): chen lấn, luồn lách vào.
2.
Thon von: ngặt nghèo, khốn khó, long đong.
Etymology: C2: 村 thôn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thuôn chỉ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Co giãn được: Dây thun
Etymology: Hv thôn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thuốn đất
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chế thêm gia vị, sau khi chiên sơ: Cá thuôn hành răm
2.
Xâu qua kẽ nhỏ: Thuôn chỉ qua lỗ kim
3.
Khúc dài mà nhỏ dần về cuối: Cái thoi thuôn thuôn ở hai đầu
Etymology: thôn; thoan
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nói riêng về cái mói nhọn có “máng dẫn” chạy theo bề dọc
2.
Giùi bằng mói: Thuốn bùn trồng khoai môn
3.
Giùi bằng thuốn có máng: Thuốn bao gạo để dẫn gạo từ bên trong bao theo máng ở cái thuốn chảy ra ngoài
Etymology: (mộc thốn)(kim thốn; thủ thốn)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thôn xóm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thôn xóm, làng xóm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Chèn: Thồn đầy túi
Etymology: Hv thôn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nhóm nhà ở gần nhau: Thôn xóm; Xóm chài; Xóm đạo (mấy gia đình theo Thiên Chúa giáo ở gần nhau)
Etymology: Hv điếm; thôn
Nôm Foundation
làng, ấp; thô lỗ, quê mùa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thổn thức: Như __
Etymology: C2: 村 thôn
Exemples
Sơn thuỷ nhàn chơi phận khó khăn. Cửa quyền hiểm hóc ngại thon chen.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 12a
Đường danh lợi biếng thon chen. Được thú thanh nhàn vẫn dưỡng thân.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 60a
Đạo đức vui thay lẫn khó khăn. Quyền môn chốn ấy biếng thon chen.
Source: tdcndg | Trình quốc công Nguyễn Bỉnh Khiêm thi tập, 11a
Giữ khăng khăng ai nỡ phụ. Phù trì mựa khá để thon von.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 31a
Thờ vạc Hán thuở thon von. Gắng sức liều qua bể gặp non.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 70a
Mots composés14
thôn dân•thôn ấp•thôn ổ•thôn xóm•nông thôn•thôn thục•thôn trang•thôn quê•ngư thôn•nông thôn•cô thôn•hương thôn•quá liễu giá thôn một giá điếm•quá liễu giá cá thôn tựu một giá cá điếm