Significations
Từ điển phổ thông
thôn xóm, nhà quê
Từ điển trích dẫn
2.
(Tính) Quê mùa, chất phác, thô lỗ, tục tằn, ngu ngốc. ◎Như: “thôn phu” 村夫 người nhà quê, “thôn ngôn” 村言 lời thô tục, “thôn tính” 村性 tính quê mùa, “thôn ngu” 村愚 ngu xuẩn. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Nhĩ giá tư thôn nhân hảo một đạo lí!” 你這廝村人好沒道理 (Đệ ngũ hồi) Lũ chúng bay ngu ngốc không hiểu đạo lí chi cả!
Từ điển Thiều Chửu
1.
Làng, xóm.
2.
Quê mùa.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Làng xóm nơi dân làm ruộng tụ tập cư ngụ — Một khu xóm trong làng. Truyện Trê Cóc : » Có tên Lí Ngạnh thôn ngoài « — Chỉ nơi quê mùa.
Bảng Tra Chữ Nôm
thun lại
Bảng Tra Chữ Nôm
tay thon
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chon von; chon chót
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thuốn đất
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thuôn chỉ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chôn cất
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thôn xóm, làng xóm
Từ điển Trần Văn Chánh
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
thồn đầy bụng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thôn xóm
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
thôn
Nomfoundation
thôn, thôn; thô tục, thô tục
Mots composes14
thôn trang•nông thôn•thôn thục•thôn xóm•thôn dân•thôn ổ•thôn quê•thôn ấp•cô thôn•nông thôn•ngư thôn•hương thôn•qua liễu giá thôn một giá điếm•qua liễu giá cá thôn tựu một giá cá điếm