Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sát hại
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đánh nhau: Sát xuất trùng vi
2.
Nhụt bớt: Phong thế sảo sát (sức gió hơi giảm); Sát phong cảnh (làm cụt hứng)
3.
Cảm giác xót trên da
4.
Mấy cụm từ: Tiếu sát nhân (nực cười hết sức); Muộn sát nhân (ngán ngẩm hết sức); Sát phạt (đánh giết; đánh bạc ăn thua to)
5.
vàng); Sát nhất cảnh bách; Sát nhất nhân vạn nhân cụ; Sát trùng tễ (thuốc giết sâu bọ)
6.
Giết: Sát kê thủ noãn (giết gà lấy trứng
Etymology: shā
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 殺
Nôm Foundation
giết, sát hại, giết người; làm tổn thương
Mots composés9
sát nhân•sát hại•sát khí•sát lục•tự sát•tể sát•ám sát•mạt sát•đồ sát