Significations
Từ điển phổ thông
bông hoa
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Một bông, một cái ( nói về hoa ) — Một chùm, một đám, một áng ( nói về mây trên trời ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tạp phẩm
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 朶.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đoá hoa
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
đoá
Nomfoundation
cụm hoa; dái tai
Mots composes5
đoá hoa•hai đoá mẫu đơn•đoá di•cốt đoá nhi•đại khoái đoá di