Significations
bổn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Gốc cây — Thân chính của cây — Lúc mới đầu — Tiếng chỉ những gì thuộc về mình — Cũng đọc Bản. Xem dưới vần Bản.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
(giáo lí)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tín đồ Thiên Chúa giáo: Bổn đạo
2.
Giáo lí: Sách bổn
Etymology: (Hv bản: bổn) (từ ở văn Công giáo)
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
(Chưa có giải nghĩa)
bản
Từ điển phổ thông
1.
gốc (cây)
2.
vốn có, từ trước, nguồn gốc
3.
mình (từ xưng hô)
4.
tập sách, vở
5.
tiền vốn
Từ điển Thiều Chửu
7.
Phép ngày xưa các tập sớ tâu vua cũng gọi là bổn.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Gốc cây — Thân chính của cây — Lúc mới đầu — Tiếng chỉ những gì thuộc về mình — Cũng đọc Bản. Xem dưới vần Bản — Tên người, tức Dương Bang Bản tên cũ của Lê Tung Dực sai viết bài tổng luận cho Đại Việt Sử kí toàn thư. Xem tiểu sử ở vần Tung.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Của riêng: Bản hương
2.
Ngay từ đầu: Bản luỹ (home base ở bổng cầu)
3.
Ngay hiện tại: Bản chu (trong tuần này)
4.
Theo như: Bản trước
5.
Cuốn sách: Phổ cập bản (sách in rẻ để dễ bán)
6.
Phiên âm: Bản châu (Honshu: đảo lớn nhất của Nhật Bản); Bản sinh đăng (đèn Bunsen)
7.
Vốn làm ăn: Tư bản
8.
Nền, gốc: Căn bản
9.
Gốc cây: Thuỷ hữu nguyên, mộc hữu bản
Etymology: běn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Bài văn, bài viết.
2.
Bản ngã (chính mình). Căn cứ, ngọn nguồn.
Etymology: A1: 本 bản
Từ điển Trần Văn Chánh
8.
Vốn, vốn dĩ: 本該如此 Vốn phải như thế; 孔子本未知孝悌忠順之道也 Khổng Tử vốn chưa biết đạo hiếu đễ trung thuận (Hàn Phi tử: Trung hiếu).【本來】bản lai [bân lái] a. Nguyên lúc đầu là, nguyên là, vốn, vốn là, vốn dĩ: 他本來姓張,後來才改姓李的 Anh ấy vốn họ Trương, sau mới đổi thành họ Lí; b. Vẫn như cũ: 咱們倆本來在一起工作,怎麼不熟悉? Hai chúng tôi vẫn làm việc chung, sao không am hiểu nhau được?; c. Lẽ ra, đáng lẽ: 這孩子本來可以升學,因爲有病給耽誤了 Đứa bé này lẽ ra được lên lớp, nhưng vì bệnh mà bị chậm trễ
9.
(cũ) Tập sớ tâu vua
Nôm Foundation
Gốc, nguồn; căn bản.
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
bản xã
bôn
Từ điển trích dẫn
bộn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lộn xộn: Bề bộn
2.
Có nhiều: Bộn tiền
Etymology: (Hv bản; bồn) (miên bạn; đa bạn)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bộn bề: nhiều, đủ cả mọi thứ.
Etymology: C2: 本 bổn
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
bủn xỉn
vỏn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Số không nhiều: Vỏn vẹn;Trong túi còn vỏn vẹn vài ba đồng
Etymology: (Hv bản; viễn) (bồn nháy khẩu)
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
vỏn vẹn
vốn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Từ đầu: Vốn có tính lành (tính bản thiện); Vốn dòng kiện nhi
2.
Tiền gốc giúp làm ăn: Vốn liếng; Cả vốn lãi
Etymology: Hv bổn: bản
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Nguyên gốc, tự nhiên như thế.
2.
Tiền của bỏ ra dùng để kinh doanh, hoạt động.
Etymology: A2: 本 bổn
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
vốn liếng
bốn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Số giữa ba và năm: Động lòng bốn phương (muốn tung hoành)
Etymology: bôn; bổn; tứ bổn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Một số nguyên giữa ba và năm, trỏ số lượng và thứ hạng.
Etymology: C2: 本 bổn
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
ba bốn; bốn phương
bỏn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bỏn xẻn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Hà tiện: Bỏn xẻn
Etymology: Hv bổn
bọn
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
từng bọn
vón
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ráo, khô và kết chặt lại.
Etymology: C2: 本 bổn
Exemples
bản
Chẳng phải tìm xa, nhân khuây bản [quên bản thân] nên ta tìm Bụt.
Source: tdcndg | Cư trần lạc đạo phú, 24b
Chỉn san văn bia làm bản, chép sang chưng nước thiên quốc.
Source: tdcndg | Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục, 12b
bộn
vốn
Đôi Trưng tao vốn của yêu. Đầu mày muốn đổi, tao liều bắt cho.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 25b
Chàng tuổi trẻ vốn dòng hào kiệt. Xếp bút nghiên theo việc đao cung.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 2a
Thông minh vốn sẵn tính trời. Pha nghề thi họa đủ mùi ca ngâm.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 1b
Hẳn ba trăm lạng kém đâu. Cũng đà vừa vốn, còn sau thì lời.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 18a
bốn
Mots composés142
cơ bản•bản chất•bản điếm•bổn phận•bản nhị•bổn phần•bản tức•bản nghiệp•bản lai•bản lãnh•bản mạt•bổn nguyên•bản thể•bản sắc•bổn vị hoá tệ•bổn nghĩa•bổn đạo•bản lĩnh•bản nghĩa•Nhật Bản•bổn tiền•bản tính•bản lãnh•bản thuỷ•bản kỉ•bản chất•bổn đội•bản châu•bản thể•bản vụ