Significations
Từ điển phổ thông
1.
cây, gỗ
2.
mộc mạc, chất phác
3.
sao Mộc
Từ điển trích dẫn
7.
(Danh) Họ “Mộc”.
Từ điển Thiều Chửu
4.
Tiếng mộc, một thứ tiếng trong ngũ âm.
5.
Sao mộc, một ngôi sao trong tám vì hành tinh.
6.
Chất phác, mộc mạc.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cây cối Td: Thảo mộc — Gỗ của cây — Đồ làm bằng gỗ — Một trong Ngũ hành (Kim, Mộc, Thuỷ, Hoả, Thổ.) — Một trong Bát âm. Xem Bát âm, vần Bát — Không có cảm giác gì, trơ như gỗ — Tên một hành tinh, tức Mộc tinh — Tên một bộ chữ Trung Hoa, tức bộ Mộc.
Bảng Tra Chữ Nôm
1.
moi móc
2.
mục ra
Đại Nam Quấc âm tự vị
Cây, cây cối.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cây lớn: Quả mộc (cây ăn trái)
2.
Gỗ: Mộc dĩ thành thuyền; Mộc kịch (guốc); Mộc sương (rương gỗ)
3.
Quan tài: Hành tương tựu mộc (sắp chết)
4.
Tê dại: Thiệt đầu mộc liễu (đầu lưỡi tê dại)
5.
Cụm từ: Mộc mạc (giản dị không tô điểm)
6.
Phiên âm: Mộc nãi y (mummy của Ai cập)
7.
Mấy hoa trái: Mộc ba la (trái mít); Mộc cẩn (rose of Sharon); Đại mộc lan (magnolia); Tiểu mộc lan (hoa nhỏ mà thơm); Mộc qua (đu đủ); Mộc thự (sắn dây)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Một loài hoa, cánh nhỏ, nhụy vàng.
2.
Tấm làm bằng gỗ để che chắn mũi giáo mũi tên khi giao chiến.
3.
Cây gỗ. Thợ mộc: thợ thủ công làm đồ gỗ.
Etymology: A1: 木 mộc
Từ điển Trần Văn Chánh
9.
Mộc (một trong 5 yếu tố của ngũ hành)
10.
Tiếng mộc (một trong bát âm)
11.
[Mù] Sao Mộc, Mộc Tinh
12.
[Mù] (Họ) Mộc.
Bảng Tra Chữ Nôm
mọc lên
Đại Nam Quấc âm tự vị
Đồ dùng cong một đầu như lưỡi câu, dùng đồ cong ấy mà câu lên.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Rút vật ra khỏi hố sâu: Móc xương hóc; Bị trộm móc túi; Bới móc (tiết lộ chuyện xấu chưa ai biết)
2.
Mắc vào lưỡi câu: Móc mồi
3.
Mấu hình lưỡi câu: Cái móc sắt
4.
Từ đệm sau Máy*
5.
Từ đệm sau Trách*
6.
Liên lạc: Móc nối
7.
Nói chọc: Móc họng
Etymology: (Hv mộc)(thủ mộc; câu mộc)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Men móc: bám vin vào.
2.
Cái mấu để mắc treo đồ.
3.
Bấu vào, moi bới.
4.
Chóc móc: kêu rộn lên, nhốn nháo.
Etymology: C2: 木 mộc
Bảng Tra Chữ Nôm
lên mốc
Đại Nam Quấc âm tự vị
Ở dưới đất đâm lên ; trồi lên, nổi lên, nảy ra.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nảy mầm: Tre già măng mọc
2.
Cây, da lớn dần: Cỏ mọc còn non; Vết thương mọc da non
Etymology: Hv mộc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Nhú lên, nhô ra trông thấy.
2.
Mời mọc: mời chào, rước tiếp.
Etymology: C2: 木 mộc
Đại Nam Quấc âm tự vị
Nổi phần trắng, nổi meo, nổi màu xám xám ; cây đông làm giải hạn.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Dấu ghi ranh giới không gian hoặc thời gian: Cắm mốc; Mốc quan trọng trong đời sống
Etymology: (Hv mộc)(thổ mộc)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Không còn tươi, ngả sang màu xám trắng, lốm đốm bạc.
Etymology: C2: 木 mộc
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thợ mộc
Đại Nam Quấc âm tự vị
Hư, nát, rã rời, không còn bền chắc như cũ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Hư nát: Gỗ mục
Etymology: mộc; mộc hủ
Nôm Foundation
cây; gỗ, vật liệu gỗ; bằng gỗ
Exemples
Chưng ấy vua vời thợ mộc họ Đào, tên là Tự Lượng.
Source: tdcndg | Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục, 9a
Lấy nhân làm cái giàm cái dây. Lấy nghĩa làm cái mộc cái thuẫn.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Đà Giang, 66a
Nhược phải [nếu là] con trai thảo thuận, vo tay chắp nương [nắm hai bàn tay đặt lên bụng] mà sinh, chẳng móc [cào bới] lòng nạ [mẹ].
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 11a
“Huyền dặc”: cái móc để hoà treo cao.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 41b
Chòm chòm cỏ rước hoa chào. Hang men móc vượn, cây xào xạc chim.
Source: tdcndg | Nhị độ mai diễn ca., 5b
“Giáp tư” má tựa đào hoa. Càng hàm râu mọc “giáp xa” lồm xồm.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 12a
Nguyệt mọc đầu non kình [chày kình] dõi [vang xa] tiếng.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 9b
Sớm còn đeo chim phượng đỏ. Khuya chờ mọc cháu rồng xanh.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 45b
Ngấn phượng liễn mọc rêu lỗ đỗ (chỗ). Dấu dương xa áng cỏ quanh co.
Source: tdcndg | Cung oán ngâm, 7b
Một dòng cỏ mọc xanh rì. Nước ngâm trong vắt thấy gì nữa đâu.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 6a
Trúc xinh trúc mọc sân đình. Em xinh em đứng một mình cũng xinh.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 40b
“Hắc xà”: hiệu hổ mang đen. “Nhiễm xà”: mốc thếch rắn trăn cả dài.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 61a
Nền vũ tạ nhện giăng cửa mốc. Thú ca lâu dế khóc canh dài.
Source: tdcndg | Cung oán ngâm, 3a
Miệng thèm sờ rượu, be hôi rích. Giọng khát tìm trà, lọ mốc meo.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 7b
Mots composés63
mộc nhĩ•mộc miên•mộc nhân thạch tâm•mộc chủ•mộc thạch•mộc mạc•mộc diệu•mộc nột quả ngôn•mộc dĩ thành chu•mộc thán•mặt mộc•mộc công•mộc nô•mộc thiệt•mộc vương•mộc nột•mộc già•mộc tượng•mộc ngẫu•khô mộc•mộc tinh•mộc cẩn•mộc mẫu•mộc ngư•mộc công•mộc bản•mộc qua•mộc tê•mộc lan•mộc chu