Significations
Nôm Foundation
màu của mặt trăng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ánh ỏi: tiếng vút cao, du dương.
Etymology: F2: nguyệt 月⿰英 anh
Exemples
Mots composés2
con ễnh ương•ễnh bụng
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: nguyệt 月⿰英 anh