Significations
Từ điển phổ thông
1.
thời kỳ, lúc
2.
hẹn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lúc — Thời hạn, tức lúc định trước — Hò hẹn — Thời gian một trăm năm — Một âm là Ki.
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Lúc, khi, trỏ một thời điểm hoặc thời hạn.
2.
Lần, lượt, đợt.
Etymology: A1: 期 kỳ
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
kỳ vọng
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nôm Foundation
thời gian; ngày tháng; thời hạn; mong đợi; [jī] một năm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Quãng thì giờ: Học kì; Giá kì
2.
Hẹn: Bất kì nhi ngộ
3.
Chờ đợi: Kì vọng
4.
Ngày hẹn: Đáo kì
5.
Gắng sức: Cho kì được
6.
Ngày giáp năm
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
kì vọng; gắng làm cho kì được
Từ điển trích dẫn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nói dài dòng: Kề cà
2.
Chạm sát: Mà lòng rẻ rúng đã kề một bên
Etymology: (Hv nhân kì) (thủ kì; kì dực; kì)
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
kê cận; kề cà
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
đánh cờ
Exemples
Chìm đắm [trầm luân] kiếp kiếp lâu chẳng có kỳ ra.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Khoái Châu, 24a
Bao giờ thì hay bấy giờ. Mãn nhiệm có kỳ kẻ khác lại sang.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 23b
Những mong khuya sớm bù trì. Hai nhà con đã đến kỳ xuân xanh.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 3a
Đêm ngày luống những ước ao. Đốt tay tính sắp kỳ đào khai hoa.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 24b
Kỳ này lúa mọc đòng đòng. Giỗ vua Thái Tổ, Thái Tông mưa rào.
Source: tdcndg | Quốc phong thi tập hợp thái, 41a
Mots composés58
ky ky ngải ngải•kỳ hoá•kì vọng•học kì•kỳ vọng•kỳ đãi•ky ký•kỳ mãn•kì hạn•kì đãi•kỳ hạn•kỳ khảo•mãn kì•triển kì•diên kì•thử kỳ•tinh kỳ•giai kì•quy kì•sơ kỳ•nhật kì•mạo kì•giá kỳ•cập kì•hoạt kì•án kì•hậu kỳ•thời kì•bất kì•nhiệm kỳ