Significations
Từ điển phổ thông
có, sỡ hữu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Có, trái với không — Cái mình có. Td: Tư hữu ( của riêng ) — Giàu có. Td: Phú hữu.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hơi hướng; hơi mệt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhiều cụm từ: Hữu chí giả sự cánh thành; Hữu để (có đáy: sẵn sàng đối phó); Hữu hỉ (có thai); Hữu nãi tiện thị nương (ai cho bú là mẹ mình: hoàn toàn khuất phục kẻ bố thí cho mình); Hữu nhãn bất thức Thái sơn; Hữu phương (đúng phép để thành công); Hữu sở (có phần nào); Hữu ta (có một số); Hữu tiền năng sử quỷ suy ma (có tiền bắt quỷ quay đá mài cũng được: có tiền dễ sai khiến)
2.
Cộng thêm: Nhị thập hữu ngũ niên
3.
Có, làm chủ: Hữu ích; Hữu đích thị (không thiếu)
4.
Hiện có trên đời: Ốc lí hữu nhân ma? (trong nhà có người không?); Tự hữu (tính danh Thánh Kinh Thiên Chúa giáo dùng để gọi Thiên Chúa)
5.
Có lần: Hữu nhất thiên (vào ngày nọ)
6.
Đo được: Thuỷ hữu tam mễ đa thâm (nước sâu hơn 3 mét)
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
có, sở hữu, tồn tại
Từ điển trích dẫn
7.
(Liên) Nếu. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Tháo văn báo đại kinh viết: Duyện Châu hữu thất, sử ngô vô gia khả quy hĩ, bất khả bất cức đồ chi” 操聞報大驚曰: 兗州有失, 使吾無家可歸矣, 不可不亟圖之 (Đệ thập nhất hồi) (Tào) Tháo nghe tin báo hoảng sợ nói: Nếu mất Duyện Châu, ta sẽ không còn chỗ về nữa, không thể không gấp lo toan.
8.
(Danh) Họ “Hữu”.
10.
(Liên) Để nói phần số lẻ. ◎Như: “thập dựu ngũ niên” 十有五年 lại mười lăm năm. ◇Luận Ngữ 論語: “Ngô thập dựu ngũ nhi chí ư học” 吾十有五而志於學 (Vi chánh 為政) Ta mười lăm tuổi dốc chí học hành. ◇Thượng Thư 尚書: “Kì tam bách dựu lục tuần dựu lục nhật” 期三百有六旬有六日 (Nghiêu điển 堯典) Một năm có ba trăm, sáu tuần và sáu ngày (tức là tổng cộng ba trăm sáu mươi sáu ngày, một tuần 旬 ngày xưa là mười ngày).
Bảng Tra Chữ Nôm
hỡi ôi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nghị lực, ý muốn: Hơi sức; Hơi đâu; Hoài hơi
2.
Trí phán đoán: Dở hơi
3.
Khí ra vào phổi: Hơi thở; Ngộp hơi; Uống một hơi
4.
Vật thể nhẹ: Nước bốc hơi; Hơi độc; Hơi nóng
5.
Mùi đánh vào mũi: Hơi thối; Xông hơi; Hơi đồng (* hơi tanh của đồng; * sức cám dỗ của tiền)
6.
Một ít: Hơi hướng; Thấy hơi hơi mệt
Etymology: (hữu; hĩ; khẩu hĩ) (hi; khẩu hi)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiếng gọi: Hỡi ai
2.
Tiếng than: Hỡi ôi!
Etymology: (Hv hữu) (khẩu hĩ)(khái; khẩu hợi)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hữu ích
Mots composés218
hữu duyến vô phân•hữu sở bất đồng•hữu thời•hữu ty•hữu danh•hữu danh vô thực•hữu sanh chi niên•hữu lợi•hữu mục cung đổ•hữu ky khả thừa•sở hữu•hữu cơ•hữu chí cánh thành•hữu chí•hữu danh vô thực•hữu lưỡng hạ tử•hữu ta•hữu thú•hữu sản•hữu hình•hữu vô tướng thông•hữu sanh dĩ lai•hữu tài•hữu khứ vô hồi•hữu tiền hữu thế•hữu khí vô lực•hữu dụng•hữu chí giả sự cánh thành•hữu kinh vô hiểm•hữu phong