Significations
Từ điển phổ thông
1.
nhỏ nhắn, xinh đẹp
2.
dài rộng
Từ điển trích dẫn
5.
(Danh) Họ “Mạn”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dẫn tới. Đưa tới— Dài ( trái với ngắn ) — Đẹp đẽ. Tốt đẹp — cũng đọc Mạn.
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lan man
Nomfoundation
dài, mở rộng, bao la; xinh đẹp
Mots composes4
man diệu•mạn cốc•man man•a man