Significations
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ngôn từ nghệ thuật, thường có vần điệu hài hoà.
Etymology: C2: 書 thư
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
viết thơ
Nôm Foundation
sách, thư, tài liệu; văn bản
Từ điển phổ thông
1.
sách
2.
thư tín
Từ điển trích dẫn
7.
(Danh) Họ “Thư”.
9.
(Động) Ghi chép.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Viết ra. Ghi chép — Sách vở — Tên một bộ sách trong Ngũ kinh của Trung Hoa, tức kinh Thư — Lá thơ trao đổi tin tức. Đoạn trường tân thanh : » Gia đồng vào gửi thư nhà mới sang «.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tin tức: Thư tín; Gia thư (tin nhà)
2.
Giấy tờ quan trọng: Chứng thư; Quốc thư (giấy tờ từ tay sứ thần)
3.
Mấy cụm từ: Nghị định thư (protocol); Thư hương (* mùi thơm của sách; * dòng dõi có học)
4.
Giấy đưa tin: Ra bưu điện gửi thư
5.
Lối viết chữ: Thư pháp; Giai thư (lối viết đằng tả)
6.
Viết: Chấn bút trực thư (đỡ bút viết ngay)
7.
Sách: Tứ thư; Thư báo (sách báo)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Giấy thông tin giữa các cá nhân, các bên hữu quan.
Etymology: A1: 書 thư
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
bức thư, viết thư; thư pháp
Exemples
Mặt thấy thư Hồ văn phá đảm. Tai nghe nhạc Bắc võ run gan.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 68a
Đã có thư lụa niêm trong ván câu lơn (lan).
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Lệ Nương, 27b
Cửa sài vừa ngỏ then hoa. Gia đồng vào gửi thư nhà mới sang.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 12a
Mots composés135
thư khố•thư hiên•thư tịch•thư tín THƠ•thư đồng•thư cục•thư trác•thư hương thế gia•thơ hội•thư xã•thư ký•thư phong•thư lại•thư đồng•thư viện•thư pháp•thơ giản•thư phòng•thơ bất tận ngôn•thư song•thư diện•thư quán•thư điếm•thư sinh•thư kiếm•thư ngỏ•thư đố•bức thư•thư dung•thư trai