Significations
khoáng
Từ điển phổ thông
1.
rộng lớn
2.
thanh thản, thảnh thơi
Từ điển trích dẫn
6.
(Danh) Nam thành niên không vợ, nữ thành niên không chồng.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Sáng sủa — Rộng lớn — Trống trải — Xa xôi — Bỏ trống không.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Rộng rãi: Địa khoáng nhân hi (đất rộng người thưa)
2.
Trễ nải: Khoáng chức; Khoáng khoá (bỏ học)
3.
Bỏ mặc: Khoáng phế
4.
Không lo nghĩ vặt: Tâm khoáng thần di
5.
Rộng thùng thình: Giá thân y phục tha xuyên trước thái khoáng liễu
6.
Kéo dài quá lâu: Khoáng nhật trì cửu
Etymology: kuàng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Trống rỗng.
Etymology: A1: 曠 khoáng
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
khoáng đãng, khoáng đạt, phóng khoáng
khoảng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Quãng thời gian: Khoảng độ hai ngày
Etymology: khoáng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Một lượng thời gian hay không gian nào đó.
Etymology: C2: 曠 khoáng
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
khoáng tay
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
vào khoảng
thoáng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lúc rõ lúc mờ: Thấp thoáng cánh buồm
2.
Không vướng: Thoáng cây; Thoáng khí; Thoáng mát
3.
Sơ sơ: Thoáng qua
Etymology: Hv thảng; nhật quảng
Nôm Foundation
Rộng lớn; trống rỗng.
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
thoáng qua; thấp thoáng
quãng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lúc; hồi: Quãng trưa (khoáng: thổ quảng)
2.
Một khoảnh, một khúc: Quãng không; Giữa quãng
Etymology: (Hv quảng); (nhật quảng)
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
quãng thời gian
rộng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Exemples
khoáng
khoảng
rộng
Vua thấy đấy: Mình [thân hình] được sởn lông, lớn đầu, rộng cật [lưng].
Source: tdcndg | Lý Tướng công chép sự Minh ty, 4b
Mots composés20
khoáng đãng•khoáng nhật•khoáng cổ vị hữu•phóng khoáng•vào khoảng•khoáng nhựt trì cửu•khoáng hậu•khoáng thế•khoáng viễn•một khoảng thời gian•khoáng đãng•khoáng dã•khoáng cổ vị văn•khoảng cách•khoáng địa•khoáng đạt•bình khoáng•tâm khoáng thần di•sơ khoáng•nhàn khoáng