Significations
Từ điển phổ thông
mây chùm
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mây che mặt trời.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đàm ma (dharma: Phật pháp), ưu đàm (hoa chỉ nở khi phật xuất hiện)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nhiều từ Phật học phiên âm: Đàm ma (dharma: Phật pháp); Đàm hoa; Ưu đàm (hoa chỉ nở khi Phật xuất thế)
Etymology: tán
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
trở nên u ám, mây mù
Mots composés5
đàm hoa•đàm ma•đàm hoa nhất hiện•cù đàm•ưu đàm hoa