Significations
Từ điển phổ thông
tạm thời
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Không lâu, trong chốc lát — Cho qua một thời gian ngắn. Đoạn trường tân thanh có câu: » Dọn nhà hãy tạm cho nàng trú chân « — Ta còn hiểu là gần được, gần xong. Đoạn trường tân thanh có câu: » Việc nhà tạm thong dong «.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không lâu: Đoản tạm
2.
Lúc này mà thôi: Tạm dụng; Tạm biệt; Tạm đình
Etymology: zàn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Sơ qua, không chắc, không cố định.
Etymology: A1: 暫 tạm
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Tạm (thời), không lâu, trong thời gian ngắn: 此事暫擱下來 Việc này tạm gác lại; 暫住 Ở tạm.【暫且】tạm thả [zànqiâ] Tạm, khoan: 你暫且在機關住幾天,等分配了工作再安排住處 Anh ở tạm cơ quan vài hôm, đợi phân phối công tác rồi sẽ sắp xếp nhà ở; 這是以後的事,暫且不提 Đó là chuyện sau này, hãy khoan nhắc đến;【暫時】tạm thời [zànshí] tạm thời: 暫時困難 Khó khăn tạm thời; 暫時現象 Hiện tượng tạm thời
2.
(văn) Bỗng, thốt nhiên.
Nôm Foundation
tạm thời
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
tạm bợ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đụng phải, va vào.
Etymology: C2: 暫 tạm
Exemples
Giữa đường khát ngủ, tạm nghỉ dưới cây đan phượng.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 30a
Đến thuở Anh Tề sang chầu. Tạm nên phu phụ bấy lâu giải phiền.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 20b
Mots composés21
tạm thê•tạm thì•tạm ảnh•tạm biệt•tạm dụng•tạm bợ•tạm khách•tạm thời•tạm hành•tạm xỉ•tạm nhân•tạm lưu•tạm tô•tạm cư•tạm đình•ghi sổ tạm•tạm ngộ•tạm lĩnh•tạm trú•tạm sinh•tạm đình bản