Significations
Từ điển phổ thông
sáng, rõ ràng
Từ điển Thiều Chửu
Sáng, rõ ràng.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Tích 晳.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thanh tích (sáng sủa rõ ràng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Sáng sủa rõ ràng: Minh tích; Thanh tích
Etymology: xī
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
rõ ràng, hiển nhiên; một cách rõ ràng