Significations
Từ điển phổ thông
ngày hối (ngày cuối cùng của tháng âm lịch)
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Ngày cuối tháng âm lịch (ngày “hối” 晦).
3.
(Tính) Tối tăm, u ám. ◎Như: “hối mông” 晦蒙 tối tăm, hôn ám. ◇Âu Dương Tu 歐陽修: “Nhược phù nhật xuất nhi lâm phi khai, vân quy nhi nham huyệt minh, hối minh biến hóa giả, san gian chi triêu mộ dã” 若夫日出而林霏開, 雲歸而巖穴暝, 晦明變化者, 山間之朝暮也 (Túy Ông đình kí 醉翁亭記) Mặt trời mọc mà màn sương rừng hé mở, mây bay về mà hang hóa sâu tối, tối sáng biến hóa, đó là cảnh sáng chiều trong núi vậy.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ngày cuối cùng trong tháng âm lịch — Đêm tối. Tối tăm — Cây cỏ héo rụng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hói đầu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ngày cuối tháng âm lịch: Hối huyền (đêm cuối tháng tối um; văn - tối nghĩa); Hối sóc (đêm cuối và đầu tháng tối um)
2.
Tối tăm: Hối ám; Hối xát (khó hiểu); Tự nhận hối khí (đành chịu vận đen)
Etymology: huì
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ban đêm ngày cuối tháng.
Etymology: A1: 晦 hối
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nóng hổi
Bảng Tra Chữ Nôm
hối (ngày cuối tháng âm lịch)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ngòi nông 3/: Lội qua hói
2.
Âm khác của Sói* : Hói đầu (thiếu tóc)
Etymology: 1/ (nhật ½ hối); 2/ (tiêu hối); 3/ (thuỷ hồi)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mới ra lò: Nóng hổi
Etymology: (Hv nhật ½ hối) (hoả ½ hối)
Nôm Foundation
tối tăm, không rõ, mờ mịt; đêm
Exemples
Mots composés10
hối sóc•hối manh•hối tích•hướng hối•sóc hối•gian thâm hối sáp•phúng vú hối minh•tuân thì dưỡng hối•thao quang dưỡng hối•phúng vú như hối