Significations
Từ điển phổ thông
buổi chiều
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Buổi chiều — Lúc về già — Muộn. Trễ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chiều muộn; muộn màng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Muộn: Vãn Lê (cuối đời Lê); Vãn niên (về già); Vãn sinh (kẻ sinh sau); Thuỵ đắc vãn (đi ngủ muộn)
2.
Ban chiều; đêm tối: Kim vãn (tối nay); Vãn phạn (bữa chiều); Vãn thượng (chiều muộn)
Etymology: wǎn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chợ vãn: chợ chiều họp muộn.
Etymology: A1: 晚 vãn
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
đêm, buổi tối; muộn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lâu có con nhất là con trai: Muộn mằn
2.
Không kịp thời hạn: Đến nơi muộn quá
3.
Ngày về cuối: Trời đã muộn; Sinh sau đẻ muộn
Etymology: Hv vãn
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
vãn ngày, vãn việc
Exemples
Mots composés49
vãn trí•vãn gian•muộn màng•vãn hôn•vãn xan•vãn việc•vãn duyên•vãn cảnh•vãn thế•vãn sanh•vãn phạn•thu muộn•vãn sinh•vãn bối•vãn báo•vãn tuế•vãn chước•vãn phong•vãn tiết•vãn yến•vãn học•vãn đạt•vãn lộ•vãn mộ•muộn màng•vãn hoa•vãn diễm•vãn ngày•vãn thành•vãn thượng