Significations
Từ điển Thiều Chửu
Tục dùng như chữ **tấn** 晉.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
một tấn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đánh: Tấn cho một trận (Hv “Tiến” hoá nôm)
2.
Đi tới: Tấn kiến
3.
Tên nước cổ sử TH đời nhà Chu: Tấn quốc
4.
Thế đứng vững chắc của nhà võ: Lấy tấn
5.
Triều đại TH (265- 420; 936-946)
6.
Quán từ: Tấn tuồng
7.
Tên tỉnh Sơn tây TH
8.
Một ngàn (công) cân
9.
Tình vợ chồng: Kết duyên Tần Tấn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tên một nước, một triều đại thời cổ Trung Hoa.
Etymology: A1: 晋 tấn
Nôm Foundation
tiến bộ, gia tăng; thăng tiến
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tươi tắn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Từ đệm sau Tươi
Etymology: Hv tấn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tớn tác; cong tớn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tan tác: Tớn tác
2.
Cong: Môi cong tớn
Etymology: Hv tấn