Significations
Từ điển phổ thông
1.
lúc
2.
thời gian
Từ điển trích dẫn
2.
3.
(Danh) Giờ (đồng hồ). § Một ngày có 24 giờ, một giờ có 60 phút.
8.
(Danh) Họ “Thì”.
13.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là “thời” cả.
Từ điển Thiều Chửu
3.
Giờ, một ngày chia 12 giờ, mỗi giờ gọi tên một chi, như giờ tí, giờ sửu, v.v.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Xin xem Thời.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ra vào bí mật: Thì thụt
2.
Nói nhỏ: Thì thầm
3.
Mở câu kết sau khi nhận xét: Vậy thì; Thì ra
4.
Trống kêu: Thì thùng
5.
Xem Thời
Etymology: Hv thì; thìn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Trỏ một thời gian hoặc thời điểm ưu việt nào đó.
2.
Tiếng đưa đẩy hoặc nối kết đề ngữ và thuyết ngữ trong câu (cđ. thời).
3.
Thì thịch: tiếng động trầm do giã chày cối.
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Chỉ thời gian nói chung
4.
Lúc, thời, thường: 平時 Ngày thường, lúc thường; 盛極一時 Thịnh vượng nhất thời; 彼一時此一時 Lúc kia là một thời, bây giờ là một thời; 時時如此 Thường thường như thế; 時 時之需 Lúc nào cũng cần; 時時照顧 Thường xuyên trông nom.【時常】thời thường [shícháng] Thường xuyên;【時而】thời nhi [shí'ér] Lúc thì, đôi khi, đôi lúc, lắm lúc: 時而晴天,時而下雨 Lúc thì tạnh lúc thì mưa; 【時時】 thời thời [shíshí] Luôn luôn, thường: 時時想到 Luôn luôn nghĩ đến; 時時著書,人又取去,即空居 Thường viết sách, người ta lại lấy đi, rồi cũng không còn cuốn nào (Sử kí: Tư Mã Tương Như liệt truyện)
8.
Thích hợp, thích đáng
13.
(văn) Thời sự
17.
[Shí] (Họ) Thời.
Nôm Foundation
thời gian, mùa; kỷ nguyên, thời đại, giai đoạn
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
thì giờ; thì thầm
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mùa trong năm. Td: Tứ thời ( bốn mùa ) — Giờ trong ngày — Chỉ chung ngày giờ năm tháng, tức thời gian — Đúng với lúc đó, tức hợp thời — Luôn luôn. Thường thường — Cũng đọc thì.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Buổi: Cổ thời; Đương thời
2.
Hiện nay được để trí: Thời sự; Thời trang
3.
Mùa: Tứ thời bát tiết; Thời thái (món ngon đầu mùa)
4.
Giờ ở đồng hồ: Báo thời (đánh giờ); Thượng ngọ cửu thời (chín giờ trước trưa); Thời trâm (kim giờ)
5.
Giờ nhất định: Án thời thượng ban (đúng giờ đi làm)
6.
Cơ hội: Thời vận; Thất thời (lỡ dịp may)
7.
Thỉnh thoảng: Thời hữu xuất hiện
8.
Thay đổi từng lúc: Thời khởi thời phục (ngóc lên chúc xuống)
9.
Dạng của động từ giúp xác định việc xảy ra vào lúc nào (tense): Hiện tại thời; Quá khứ thời
10.
Từ đã hoá Nôm: Vào thời buổi này
11.
Còn âm là Thì
Etymology: shí
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Tiếng trỏ một thời gian, thời điểm nào đó.
2.
Tiếng đưa đẩy hoặc nối kết đề ngữ và thuyết ngữ trong câu (cđ. thì).
Etymology: A2: 時 thì
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
thời tiết
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dề ra ngoài: Thìa lìa; Thìa môi
2.
Chìa mở: Thìa khoá (còn âm là Chìa* )
3.
Muỗm nhỏ: Thìa canh
Etymology: Hv thời; kim thời
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Thìa (chìa) khóa: mẩu nhỏ bằng kim loại để mở ổ khóa.
2.
Thìa (chìa) vôi: cái que dùng để lấy vôi têm trầu.
Etymology: C2: 時 thì
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
thìa canh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chấp nhận điều bớt dở dang: Chẳng thà
2.
Từ đệm sau Thật*
Etymology: Hv tha; thời
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 他:thà
Etymology: C2: 時 thì
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
thà rằng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Xì xịch: phồng lên xẹp xuống.
Etymology: C2: 時 thì
Exemples
Nổi danh tài sắc một thì. Xôn xao ngoài cửa kém gì yến anh.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 2a
Soạn làm chữ cái chữ con. San bản lưu truyền ai được thì thông.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, Tựa, 1b
Ngày tối thì bốn phương đổi ngôi nhẹm nhặt.
Source: tdcndg | Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục, 3a
Chư hầu mến đức nép uy. Xa thì tiến cống, gần thì làm tôi.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 20a
Thời ấy sông trong trăng lạt, muôn tiếng lại đều vắng.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Mộc miên, 42b
Xé áo ấu, đốt áo sen, nay thửa thời vậy.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Na Sơn, 26a
Mots composés169
thì khắc•thì tiết•thời khí•tham thì thâm•thời đàm•thì nhựt vô đa•thời gian•thời cơ•thì thào•thời nghi•thì thế tạo anh hùng•thời tiết•thì vận bất tể•thì quá cảnh thiên•thì thường•thời trân•thì báo•thì đại•thì hậu•thời luận•thì thầm•thì cơ•thời thì vận•vậy thì•thì thượng•thời kì•thời thượng•thời hậu•thì ẩn thì hiện•thì gian