Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sưởng (ngày dài)
Từ điển trích dẫn
1.
(Tính) Ngày dài, trời sáng lâu.
2.
Một âm là “sướng”. (Động) Thư sướng, thông suốt. § Thông “sướng” 暢.
Từ điển phổ thông
ngày dài
Từ điển Thiều Chửu
1.
Ngày dài.
2.
Cùng nghĩa với chữ sướng 暢.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Ngày dài (cổ văn)
Etymology: chǎng
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
một ngày dài. sáng. kéo dài. rõ ràng