Significations
chiêu
Từ điển phổ thông
sáng sủa, rõ rệt
Từ điển trích dẫn
1.
(Tính) Sáng sủa.
6.
(Danh) Họ “Chiêu”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Sáng sủa — Làm cho sáng tỏ, rõ ràng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tên: Chiêu quân (tức Minh Phi: Vương Tường, người đẹp đời Tấn, Hán bị vua Nguyên Đế cống Hồ)
2.
Làm cho sáng tỏ: Chiêu tuyết (phục hồi danh dự); Chiêu thị (bá cáo công khai)
3.
Sáng tỏ: Chiêu minh
Etymology: zhāo
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 招:chiêu
Etymology: C1: 昭 chiêu
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chắt chiu
Nôm Foundation
Sáng, rực rỡ; hiển hách.
thiều
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên người, tức Nguyễn Gia Thiều, 1741-1798, người làng Liễu ngạn, phủ Thuận thành tỉnh Bắc Ninh, con của Đạt Vũ Hầu Nguyễn Gia Cư và công chúa Quỳnh Liên, con gái chúa Trịnh Cương. Ông lần lượt giữ các chức Hiệu uý, Chỉ huy Thiêm sự, Tổng binh, Lưu thủ xứ Hưng hoá. Tuy dòng dõi quyền quý, nhưng ông không thích lợi danh, thường xin nghỉ về nhà để nghiên cứu tư tưởng Phật, Lão. Tác phẩm Hán văn có Ôn Như thi tập ( vì ông được phong tước Ôn Như Hầu ). Thơ Nôm có Tây hồ thi tập, Tứ trai thi tập, đặc biệt là cuốn Cung oán ngâm khúc — Xem Chiêu.
chiu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chiêu minh (sáng tỏ); Chiêu Quân (người đẹp đời Tấn, Hán bị vua Nguyên Đế cống Hồ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nhẫn nại dành tiền: Chắt chiu
Etymology: Hv chiêu
chiếu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Căn cứ theo.
Etymology: C2: 昭 chiêu
Exemples
chiêu
Đăm chiêu [bên này bên kia] đòi phương, lấy mà nấu chín dâng đấy.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, I, 3b
Mots composés14
chiêu tuyết•chân đăm đá chân chiêu•chiêu dương•đăm chiêu•chiêu minh•cô chiêu•chiêu chước•chiêu mục•chiêu chương•vương chiêu quân•chúng mục chiêu chương•xú danh chiêu chương•ác danh chiêu trước•ty mã chiêu chi tâm lộ nhân giai tri