Significations
Từ điển phổ thông
1.
nắng
2.
hạn hán, cạn khô
Từ điển trích dẫn
3.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nắng lâu không mưa. Chẳng hạn Đại hạn — Trên bờ, trên cạn ( trái với dưới nước ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khan hiếm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trên đất khô: Hạn lộ (đường bộ); Hạn kiều (overpass; viaduct)
2.
Mọc ở chỗ khô: Hạn đạo (lúa lốc); Hạn kim liên (hoa nasturtium)
3.
Thiếu mưa: Hạn niên; Kháng hạn
Etymology: hàn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Khô cạn, thiếu nước do trời không mưa.
Etymology: A1: 旱 hạn
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hạn hán
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lạt lẽo: Tình nghĩa khô khan
2.
Khô: Khan nước
3.
Cảm giác khô: Ho khan (không có đờm)
4.
Ít, thiếu: Khan hiếm; Khan tiền
Etymology: (hãn; hạn) (càn; khán;khẩu khán)
Nôm Foundation
hạn hán; khô; đất khô
Exemples
Mots composés9
hạn hán•hạn thạch•hạn hải•đại hạn vọng vân nghê•kháng hạn•cửu hạn phùng cam vũ•đại hạn•cang hạn•kiền hạn